Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện

Vina Start chúng tôi xin được đồng hành cùng Doanh nghiệp để giúp Doanh nghiệp làm giấy phép kinh doanh một cách dễ dàng, nhanh chóng nhất. 

 

- Đào tạo Kế toán Thuế cho Giám Đốc và Kế toán Doanh nghiệp 

- Tư vấn Thuế và Kế toán cho các Doanh nghiệp, nhằm tránh sơ hở và rủi ro trong quá trình kinh doanh



DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

 

  1. Sản xuất con dấu
  2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
  3. Kinh doanh các loại pháo
  4. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
  5. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
  6. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
  7. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ 
  8. Kinh doanh súng bắn sơn
  9. Hành nghề luật sư
  10. Hành nghề công chứng
  11. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
  12. Hành nghề bán đấu giá tài sản
  13. Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
  14. Hành nghề thừa phát lại
  15. Hành nghề quản tài viên
  16. Kinh doanh dịch vụ kế toán
  17. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  18. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
  19. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
  20. Kinh doanh hàng miễn thuế
  21. Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
  22. Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
  23. Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu
  24. Kinh doanh chứng khoán
  25. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
  26. Kinh doanh bảo hiểm
  27. Kinh doanh tái bảo hiểm
  28. Môi giới bảo hiểm
  29. Đại lý bảo hiểm
  30. Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm
  31. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
  32. Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
  33. Kinh doanh xổ số
  34. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
  35. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
  36. Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
  37. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
  38. Kinh doanh casino
  39. Kinh doanh dịch vụ đặt cược
  40. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
  41. Kinh doanh xăng dầu
  42. Kinh doanh khí
  43. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  44. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm tiêu hủy)
  45. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
  46. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
  47. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
  48. Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
  49. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
  50. Kinh doanh phân bón vô cơ
  51. Kinh doanh rượu
  52. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
  53. Hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa
  54. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
  55. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
  56. Xuất khẩu gạo
  57. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
  58. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
  59. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
  60. Nhượng quyền thương mại
  61. Kinh doanh than
  62. Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
  63. Kinh doanh khoáng sản
  64. Kinh doanh tiền chất công nghiệp
  65. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
  66. Hoạt động thương mại điện tử
  67. Hoạt động dầu khí
  68. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
  69. Hoạt động dạy nghề
  70. Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài

  71. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy

  72. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

  73. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

  74. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

  75. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

  76. Kinh doanh dịch vụ việc làm

  77. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

  78. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

  79. Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy

  80. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

  81. Kinh doanh vận tải đường bộ

  82. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

  83. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

  84. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

  85. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

  86. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

  87. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

  88. Kinh doanh vận tải đường thủy

  89. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

  90. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

  91. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

  92. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

  93. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

  94. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

  95. Kinh doanh khai thác cảng biển

  96. Kinh doanh vận tải hàng không

  97. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

  98. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

  99. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

  100. Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay

  101. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

  102. Kinh doanh vận tải đường sắt

  103. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

  104. Kinh doanh đường sắt đô thị

  105. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

  106. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng  nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy

  107. Kinh doanh vận tải đường ống

  108. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải

  109. Kinh doanh bất động sản

  110. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản

  111. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư

  112. Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

  113. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án

  114. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

  115. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

  116. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

  117. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

  118. Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng

  119. Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài

  120. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

  121. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

  122. Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh

  123. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung

  124. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

  125. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

  126. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

  127. Kinh doanh dịch vụ bưu chính

  128. Kinh doanh dịch vụ viễn thông

  129. Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện

  130. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

  131. Thành lập, hoạt động nhà xuất bản

  132. Kinh doanh dịch vụ in

  133. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

  134. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

  135. Kinh doanh trò chơi trên mạng

  136. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

  137. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

  138. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

  139. Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu

  140. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

  141. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

  142. Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin

  143. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

  144. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

  145. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

  146. Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên

  147. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

  148. Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

  149. Hoạt động của các trường chuyên biệt

  150. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

  151. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

  152. Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm

  153. Khai thác thủy sản

  154. Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản

  155. Kinh doanh thủy sản

  156. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản

  157. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

  158. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

  159. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản

  160. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

  161. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

  162. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

  163. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

  164. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

  165. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

  166. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

  167. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

  168. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

  169. Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

  170. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

  171. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

  172. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

  173. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

  174. Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật

  175. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

  176. Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ

  177. Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi

  178. Sản xuất thức ăn chăn nuôi

  179. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi

  180. Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES

  181. Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

  182. Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước

  183. Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước

  184. Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng

  185. Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

  186. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

  187. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

  188. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

  189. Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu

  190. Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư

  191. Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư

  192. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

  193. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV

  194. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô

  195. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

  196. Kinh doanh thuốc

  197. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc

  198. Sản xuất mỹ phẩm

  199. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

  200. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng

  201. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

  202. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

  203. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

  204. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

  205. Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

  206. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc

  207. Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng

  208. Kinh doanh trang thiết bị y tế

  209. Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế

  210. Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế

  211. Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp

  212. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

  213. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

  214. Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ

  215. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ

  216. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

  217. Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

  218. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

  219. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

  220. Sản xuất phim

  221. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

  222. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

  223. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

  224. Kinh doanh dịch vụ lữ hành

  225. Kinh doanh hoạt động thể thao

  226. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

  227. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

  228. Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội

  229. Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh

  230. Kinh doanh dịch vụ lưu trú

  231. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo

  232. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

  233. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

  234. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

  235. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

  236. Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan

  237. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

  238. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

  239. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

  240. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

  241. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

  242. Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất

  243. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

  244. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất

  245. Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất

  246. Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước

  247. Kinh doanh dịch vụ thoát nước

  248. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

  249. Khai thác khoáng sản

  250. Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại

  251. Nhập khẩu phế liệu

  252. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

  253. Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

  254. Kinh doanh chế phẩm sinh học

  255. Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ

  256. Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại

  257. Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

  258. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

  259. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

  260. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

  261. Hoạt động ngoại hối

  262. Kinh doanh mua, bán vàng miếng

  263. Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng

  264. Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ

  265. Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)

  266. Hoạt động in, đúc tiền

  267. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

CÁC TIN KHÁC :

Kế toán Thực hành Thực tế trên chứng từ công ty bạn đang làm

Dịch vụ Kế toán Thuế

Tham khảo: Thủ tục thành lập doanh nghiệp tư nhân

Tham khảo: Thủ tục thành lập công ty TNHH một thành viên

Tham khảo: Thủ tục thành lập công ty TNHH hai thành viên

Tham khảo: Thủ tục thành lập công ty cổ phần

 

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn

Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện

Vina Start chúng tôi xin được đồng hành cùng Doanh nghiệp để giúp Doanh nghiệp Khai báo Thuế,...

(16/05/2018)

Dịch Vụ Kế Toán (Báo Cáo Thuế) Trọn Gói

Hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ kế toán (báo cáo thuế) và hơn 3500 doanh nghiệp đang sử...

(16/05/2018)

Dịch Vụ Làm Hồ Sơ Thủ Tục Kê Khai Thuế Ban Đầu

Trong vòng 10 ngày sau thành lập, doanh nghiệp phải làm hồ sơ kê khai thuế ban đầu lên cơ quan...

(16/05/2018)

Dịch Vụ Thành Lập Công Ty TNHH Một Thành Viên

Vina Start đồng hành cùng Doanh nghiệp tại Sài Gòn và Tp. Buôn Ma Thuột để giúp Doanh nghiệp làm...

(16/05/2018)

Dịch Vụ Thành Lập Chi Nhánh, Văn Phòng Đại Diện

Vina Start đồng hành cùng Doanh nghiệp để giúp Doanh nghiệp làm giấy phép...tại Tp. Buôn Ma...

(16/05/2018)

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn